Học hóa học để làm gì? Có bao giờ bạn nhâm nhi một chiếc bánh ngọt mềm xốp và tự hỏi điều gì đã biến khối bột đặc quánh ban đầu... Nhiệt phân ammonium chloride (NH4Cl). Thermal decomposition of ammonium chloride (NH4Cl) C2H5OH + CuO. Ethanol tác dụng với copper(II) oxide. Điều chế acetic aldehyde Phản ứng tráng gương (tráng bạc) – silver mirror reaction. HCHO + AgNO3/NH3 (thuốc thử Tollens) Thí nghiệm C2H4 + Br2, C2H4 + KMnO4. Đốt cháy ethylene. Điều chế ethylene AlCl3 + Na2CO3. Aluminum chloride tác dụng với sodium carbonate. Điều chế aluminum oxide (Al2O3) Đốt cồn (C2H5OH) trong bình. Bình hú Thí nghiệm NH3 (ammonia) tan trong nước. Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch chứa đồng thời HCl và AlCl3 Các thí nghiệm với phenol: C6H5OH+Na, C6H5OH+NaOH, C6H5ONa+CO2, C6H5OH+Br2, C6H5OH+HNO3, C6H5OH+FeCl3 Thí nghiệm CO2 + Ca(OH)2. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Ca(HCO3)2 + HCl. Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 Al(OH)3 và Zn(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Hydroxide lưỡng tính Cho dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 và ngược lại Thí nghiệm Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 và ngược lại Chất chỉ thị acid – base tự nhiên từ hoa chiều tím (Ruellia simplex) CoCl2 + NaOH. Cobalt(II) chloride tác dụng với sodium hydroxide Chất chỉ thị acid-base. Quỳ tím, phenolphtalein. Acid-base indicators. Litmus, phenolphthalein Tính chất hóa học của acid Môi trường acid, base của một số dung dịch muối NaCl, NH4Cl, Al2(SO4)3, Na2CO3, Na3PO4, NaHCO3 Thí nghiệm C2H2 + Br2. Axetylene tác dụng với nước bromine Phân tích định tính hợp chất hữu cơ, tìm nguyên tố C và H Thí nghiệm sự điện li (sự phân li). Chất điện li mạnh, chất điện li yếu Cr2(SO4)3 + NaOH. Chromium(III) sulfate tác dụng với sodium hydroxide. Tính lưỡng tính của Cr(OH)3 Thí nghiệm C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4. Ancol etylic tác dụng với kali đicromat trong môi trường axit C2H5OH + KMnO4. Ethanol tác dụng với potassium permanganate trong các môi trường khác nhau C2H5OH + CH3COOH. Phản ứng ester hoá. Điều chế ester. Điều chế ethyl acetate (etyl axetat) C2H5OH + Na. Ethanol tác dụng với sodium. Ethanol reacts with sodium Thí nghiệm C2H2 + AgNO3/NH3. Acetylene tác dụng với silver nitrate trong dung dịch ammonia Điều chế acetylene (C2H2) từ calcium carbide (CaC2). Đốt cháy acetylene FeSO4 + HNO3. Iron(II) sulfate tác dụng với nitric acid. Tính khử của muối Fe2+ FeSO4 + NaOH. Iron(II) sulfate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide Fe(NO3)3 + NaOH. Iron(III) nitrate tác dụng với sodium hydroxide Fe + HNO3 đặc. Iron tác dụng với nitric acid đặc Fe + HNO3 loãng. Iron tác dụng với dung dịch nitric acid loãng Zn + NaOH đặc. Zinc tác dụng với dung dịch sodium hydroxide đặc Cu + HNO3 đặc. Copper tác dụng với dung dịch nitric acid đặc Cu + HNO3 loãng. Copper tác dụng với dung dịch nitric acid loãng Thí nghiệm vui Hóa học: Lắc nước đổi màu. Fun chemistry: Color-changing water shaker Zn(OH)2 + NaOH. Zinc hydroxide tác dụng với dung dịch sodium hydroxide AgNO3 + Na3PO4. Silver nitrate tác dụng với sodium phosphate AgNO3 + K2Cr2O7. Silver nitrate tác dụng với potassium dichromate NH3 + CuSO4. Phản ứng tạo phức NH3 + Cu(OH)2. Phản ứng phá phức HCl + [Cu(NH3)4]2+. HCl + Cu(OH)2 BaCl2 (s) + MgSO4 (aq). Barium chloride rắn tác dụng với dung dịch magnesium sulfate CuSO4+NaOH. Copper(II) sulfate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide MgSO4+NaOH. Magnesium sulfate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide Môi trường acid, base một số dung dịch Al2(SO4)3, Ca(OH)2, nước cam, nước chanh, nước ao (hồ), nước mưa, nước máy Điều chế photpho trắng (white phosphorus) từ photpho đỏ (red phosphorus) Photpho (phosphorus) trắng, bạn đã thực sự nhìn thấy nó chưa? Tẩy màu photpho trắng bằng H2O2 P + KClO3. Photpho (phosphorus) tác dụng với kali clorat (potassium chlorate) FeCl3 + Na2CO3. Iron(III) chloride tác dụng với sodium carbonate. Kết tủa có phải là Fe(OH)3 ? Màu ngọn lửa một số cation kim loại kiềm, kiềm thổ, Cu2+, Fe2+ và Fe3+ Giấy tự bốc cháy. Self-igniting paper CH3COONa + H2SO4. Sodium acetate tác dụng với sulfuric acid. Điều chế acetic acid NaHCO3 + Ca(OH)2. Natri hidrocacbonat (sodium bicarbonate) PƯ với canxi hidroxit (calcium hydroxide) Hạt ngô nhảy múa. Thí nghiệm vui với ngô, giấm và baking soda H2SO4+Na2CO3. Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CO3 và ngược lại, hiện tượng liệu có khác nhau ? Làm trong nước bằng phèn chua KAl(SO4)2.12H2O. Treating water with potassium alum Điều chế methane trong phòng thí nghiệm – Thu khí methane – Bàn tay lửa Thí nghiệm CH4 + Cl2. Methane tác dụng với chlorine (ánh sáng) Nhận biết nitrate anion (NO3-). Identifying the nitrate anion (NO3-) Tính chất vật lí của benzene. C6H6 với H2O, I2, Br2, S, paraffin và sơn C6H6 + O2. Đốt cháy benzene. Burning benzene C6H6 + Br2. Benzene tác dụng với bromine. Benzene reacts with bromine C6H6 + Cl2. Benzene tác dụng với chlorine (xúc tác FeCl3, ánh sáng) C6H6 + HNO3/H2SO4. Benzene tác dụng với nitric acid. Nitro hóa benzene. Điều chế nitrobenzene C6H5CH3 + Br2 & C6H6 + Br2. Toluene và benzene tác dụng với bromine. Chiến thắng thuộc về ai? C6H5CH3 + KMnO4. Toluene tác dụng với dung dịch potassium permanganate Phân biệt toluene (C6H5CH3) và benzene (C6H6) bằng dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 Phân biệt benzene (C6H6), toluene (C6H5CH3) và styrene (C6H5CH=CH2) chỉ bằng một thuốc thử C6H5CH=CH2 + KMnO4. Styrene tác dụng với dung dịch potassium permanganate Phân biệt alkane và alkene (dùng hexane (C6H14) và hexene (C6H12)) Điều chế nitric acid (HNO3) trong phòng thí nghiệm NH3 + O2 xúc tác Cr2O3. Mưa lửa và bão lửa Mô phỏng thí nghiệm tán xạ α (alpha) của Rutherford Mô phỏng lai hóa orbital Mô phỏng sự phân cực của đám mây electron liên kết Mô phỏng quá trình hình thành ion dương và ion âm Mô phỏng tạo liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước (H2O) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử carbon dioxide (CO2) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nitrogen (N2) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử oxygen (O2) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử Ammonia (NH3) Mô phỏng tạo liên kết cộng hóa trị phân tử HCl Mô phỏng hình thành liên kết cộng hóa trị phân tử chlorine (Cl2) Mô phỏng hình thành liên kết Ion trong sodium chloride (NaCl) Mô phỏng hình thành liên kết ion trong phân tử Magnesium chloride (MgCl2) Mô phỏng Quá trình Hình thành Liên kết Ion trong Sodium Oxide (Na2O) Phản ứng iodoform – Iodoform test. Phép thử iodoform. CH3COCH3 và CH3CH2OH + I2/KI Trứng, giấm và hydrochloric acid. Trứng cao su Tự làm kẹp cổ, kẹp nối bình cầu, sinh hàn… Tự làm ống mao quản (vi quản) thuỷ tinh Sắc ký lớp mỏng màu thực vật với dung môi xăng A95. Tách màu lá cây. Thin-layer chromatography HÓA HỌC ABC Sắc ký giấy tách màu bút lông (bút dạ). Paper chromatography Sắc ký giấy, tách màu thực vật. Paper chromatography Làm hoa sắc ký Sắc ký cột tách sắc tố thực vật. Column chromatography Độ rượu (độ cồn) là gì? Cách đo độ rượu bằng cồn kế. Công thức tăng – giảm độ rượu Chưng cất ethanol trong phòng thí nghiệm. Chưng cất rượu. Chưng cất thường. Chưng cất đơn Chưng cất phân đoạn ethanol trong phòng thí nghiệm HÓA HỌC ABC Chưng cất lôi cuốn hơi nước tách tinh dầu bưởi trong phòng thí nghiệm Tự làm thiết bị chưng cất tinh dầu. Chưng cất lôi cuốn hơi nước Vì sao tinh dầu vỏ cam, vỏ bưởi dễ bốc cháy và làm nổ bóng bay? C3H5(OH)3 + Cu(OH)2. Glycerol tác dụng với copper(II) hydroxide Phân biệt ethyl alcohol (C2H5OH) và glycerol (C3H5(OH)3) bằng phương pháp hoá học Làm chất lỏng từ tính. Nước từ. Dung dịch từ tính (DIY Ferrofluid) Ag + HNO3. Bạc tác dụng với dung dịch nitric acid loãng và đặc Ag + H2SO4 đặc. Bạc tác dụng với dung dịch sulfuric acid đặc 25 Phản ứng tạo kết tủa (25 Precipitation reactions) C6H5OH + NaOH. Phenol tác dụng với sodium hydroxide C6H5OH + Na. Phenol tác dụng với sodium C6H5ONa + CO2 + H2O và C6H5ONa + HCl. Sodium phenolate TD với carbonic acid và hydrochloric acid C6H5OH + HNO3. Phenol tác dụng với nitric acid C6H5OH + FeCl3. Phenol tác dụng với Iron(III) chloride (hay ferric chloride) Thí nghiệm Fe + S. Iron tác dụng với sulfur. Iron reacts with sulfur Thí nghiệm Al + S. Aluminum tác dụng với sulfur. Aluminum reacts with sulfur CuO + H2 và Fe2O3 + H2. Hydrogen tác dụng với copper(II) oxide và iron(III) oxide. Nhiệt luyện CuO + C và Fe2O3 + C. Carbon tác dụng với copper(II) oxide và iron(III) oxide. Nhiệt luyện KClO3, C (carbon) và bánh quy. Rocket ống nghiệm Thí nghiệm SO2 + Ca(OH)2. Sulfur dioxide tác dụng với dung dịch calcium hydroxide Tính tẩy màu của sulfur dioxide (SO2). Sulfur dioxide has bleaching properties Thí nghiệm Cu + Cl2. Copper tác dụng với chlorine. Copper reacts with chlorine Thí nghiệm Fe + Cl2. Iron tác dụng với chlorine. Iron (Fe) reacts with chlorine (Cl2) Điều chế chlorine (Cl2) trong phòng thí nghiệm từ HCl và KMnO4. Tính tẩy màu của chlorine KBr + H2SO4 đặc. Potassium bromide tác dụng với sulfuric acid đặc Thí nghiệm Fe2O3 + HCl. Iron(III) oxide tác dụng với hydrochloric acid CuO + HCl. Copper(II) oxide tác dụng với hydrochloric acid Thí nghiệm HCl + NaOH. Phản ứng trung hòa acid-base. Hydrochloric acid tác dụng với sodium hydroxide Na2CO3 + H2SO4. Sodium carbonate tác dụng với sulfuric acid Al + Fe2O3, Al + CuO. Aluminum TD với iron(III) oxide và copper(II) oxide. Nhiệt nhôm. Nhiệt luyện Thí nghiệm Al + I2 (xt: H2O). Aluminum tác dụng với Iodine (xúc tác: H2O) Sự thăng hoa của Iodine. Tính tan của Iodine. Tìm vân tay bằng Iodine AgNO3 + FeCl2. Silver nitrate tác dụng với iron(II) chloride Màu kết tủa AgCl, AgBr và AgI. The color of precipitates of AgCl, AgBr, and AgI Thí nghiệm C2H2 + KMnO4. Acetylene tác dụng với potassium permanganate Fe(NO3)3 + NaI. Iron(III) nitrate tác dụng với sodium iodide HNO3 + NaI. Nitric acid tác dụng với dung dịch sodium iodide. Tính khử của I- AgNO3 + NH3. Silver nitrate tác dụng với ammonia AgNO3 + NaOH. Silver nitrate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide Thí nghiệm HCl + AgNO3. Hydrochloric acid tác dụng với silver nitrate Thí nghiệm NH3 + AgCl. Ammonia tác dụng với silver chloride Thí nghiệm Tốc độ phản ứng hóa học – Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc. Al + HCl Thí nghiệm Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng. Na2S2O3 + H2SO4 Phản ứng nhanh và chậm. Fast and slow reactions Thí nghiệm Zn + HCl loãng. Zinc tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng Thí nghiệm Ảnh hưởng của nồng độ đến cân bằng hoá học. Sự chuyển dịch cân bằng Cr₂O₇²⁻ ⇌ CrO₄²⁻ Thí nghiệm S + O2. Đốt cháy sulfur (lưu huỳnh). Burning sulfur Thí nghiệm S + HNO3 đặc. Sulfur tác dụng với nitric acid đặc Tự chế thiết bị điện phân nước mini. DIY mini water electrolysis device Điện phân dung dịch muối ăn (NaCl) có màng ngăn, điều chế NaOH (tận dụng màng lọc RO cũ) Thí nghiệm Điều chế oxygen trong phòng thí nghiệm từ KClO3, KMnO4. Preparing oxygen in … Điện phân dung dịch muối ăn (NaCl) không có màng ngăn. Electrolysis of sodium chloride solution Mưa vàng. Golden rain Pb(NO3)2 + NaI. Lead(II) nitrate tác dụng với sodium iodide Thí nghiệm Na2CO3 (rắn) + HCl (dd). Sodium carbonate (rắn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid AgNO3 + NaI. Silver nitrate tác dụng với sodium iodide. Kết tủa AgI Đốt cháy không cần diêm, bật lửa. KMnO4 + H2SO4 đặc H2O2 + KMnO4. Hydrogen peroxide tác dụng với potassium permanganate Tính háo nước của H2SO4 đặc. Sulfuric acid (H2SO4) đặc và sucrose (C12H22O11) Đồng hồ iodine (iot, iốt, iod). Iodine clock Thí nghiệm NH3 + HCl. Ammonia tác dụng với hydrogen chloride, phản ứng tạo khói trắng NH4Cl Thí nghiệm cho nước vào H2SO4 đậm đặc. H2SO4 + H2O Thí nghiệm AgNO3+NaCl. Silver nitrate tác dụng với sodium chloride Thí nghiệm Dung dịch hồ tinh bột tác dụng với iodine (i-ốt, I2) CaCO3 + HCl. calcium carbonate + hydrochloric acid Sự chuyển trạng thái của lưu huỳnh (sulfur). Transition of sulfur state KClO3 + C + S. Potassium chlorate + carbon + sulfur. Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc Iron(III) chloride tác dụng với sodium sulfide. FeCl3 + Na2S Thí nghiệm Mg+CO2, Mg+O2. Đốt cháy Magnesium trong CO2 và trong không khí Sodium sulfide (Na2S) tác dụng với các dung dịch Mn2+, Zn2+, Cd2+, Fe2+, Pb2+, Cu2+ và Ag+ Mg + HCl. Magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid Mg + HNO3. Magnesium tác dụng với nitric acid. Magnesium reacts with nitric acid Thí nghiệm P + O2. Photpho (phosphorus) đỏ và photpho trắng tác dụng với oxi (oxygen) Xác định phần trăm thể tích của oxygen trong không khí chuẩn P + HNO3. Phosphorus tác dụng với nitric acid loãng và đặc Phosphorus trắng tác dụng với silver nitrate và copper(II) sulfate. P + AgNO3, P + CuSO4 Cách mạ kẽm đơn giản. Điện phân dung dịch muối kẽm (Zn2+) Pháo hoa trong ống nghiệm. C2H5OH + KMnO4 + H2SO4 Thí nghiệm Al + H2SO4 loãng và đặc. Nhôm (aluminum) tác dụng với sulfuric acid loãng và đặc Thí nghiệm vui: Đốt tiền, đốt khăn. Fun experiment: Burning money, burning a cloth Thí nghiệm xác định phần trăm oxygen trong không khí lỗi. Error in determining the percentage of oxygen in air Thí nghiệm CaO + H2O. Calcium oxide tác dụng với nước. Tôi vôi Nung vôi. Nhiệt phân calcium carbonate (CaCO3). Thermal decomposition of CaCO3 Pin điện hoá từ quả, củ và thân cây. Battery from the trunk, roots, and fruits Biến đồng thành vàng. Copper to gold conversion Điều chế bromine trong phòng thí nghiệm. KBr+KMnO4 và KBr+H2O2 Điều chế hydrogen sulfide (H2S). Tính chất hóa học của hydrogen sulfide Br2 + Al. Bromine tác dụng với aluminum (nhôm). Bromine reacts with aluminum Thí nghiệm Br2 + Na. Bromine tác dụng với sodium. Bromine reacts with sodium Thí nghiệm so sánh tính oxi hoá của Cl2, Br2 và I2. Cl2 + KBr, Cl2 + NaI, Br2 + NaI Điều chế iodine (i-ốt, iod) trong phòng thí nghiệm. Make iodine in the laboratory Điều chế iodine (i-ốt, iod) từ povidone iodine. Make iodine from povidone iodine Thí nghiệm Ảnh hưởng của áp suất đến cân bằng hoá học. Sự chuyển dịch cân bằng 2NO2 ⇌ N2O4 Kim loại tác dụng với dung dịch chứa H+ và NO3-. Có thể bạn phải thay đổi quan điểm Thí nghiệm Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hoá học. Sự chuyển dịch cân bằng 2NO2 ⇄ N2O4 Làm pháo hoa Senko Hanabi Al + HCl loãng và đặc. Nhôm (aluminum) tác dụng với hydrochloric acid loãng và đặc Fe + H2SO4 loãng và đặc. Sắt (iron) tác dụng với sulfuric acid loãng và đặc H2SO4 đặc có làm đổi màu giấy quỳ, giấy chỉ thị đo pH không? Cách khắc thuỷ tinh, ăn mòn thủy tinh bằng hydrofluoric acid. HF + SiO2 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa năm 2026 số 02 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa năm 2026 số 01 Thí nghiệm Phản ứng xà phòng hóa – Saponification reaction. Làm xà phòng đơn giản tại nhà Thí nghiệm phản ứng ester hoá. Điều chế ester. Điều chế ethyl acetate. C2H5OH + CH3COOH Các cách cân bằng phản ứng oxi hóa – khử Phản ứng oxi hóa – khử. Redox reaction Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals Mô hình VSEPR (hoặc thuyết VSEPR). VSEPR model (or VSEPR theory) Cách viết công thức Lewis dựa trên tổng số liên kết. Draw the Lewis structure Lai hoá orbital nguyên tử. Atomic orbital hybridization Liên kết cộng hoá trị. Covalent bond Xen phủ orbital nguyên tử, liên kết sigma, liên kết pi. Atomic orbital overlap Phân loại liên kết theo độ âm điện. Liên kết cộng hoá trị có cực, không cực. Hiệu độ âm điện Liên kết ion. Ionic bond Quy tắc Octet. Octet Rule Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử, thành phần – tính chất của hợp chất Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Orbital nguyên tử là gì? What is an atomic orbital? Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử. Lớp, phân lớp electron. Cấu hình electron Nguyên tố hoá học. Kí hiệu nguyên tử. Đồng vị. Nguyên tử khối trung bình Thành phần của nguyên tử. Khối lượng nguyên tử (amu hay u?). Kích thước nguyên tử Hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân. Radioactive Phenomena and Nuclear Reactions Phổ khối lượng (Mass spectrum – MS) Ứng dụng phổ khối lượng (MS) tương tác – Công Cụ Đắc Lực Cho Giáo Viên & Học Sinh Ứng dụng phổ hồng ngoại tương tác – Công Cụ Đắc Lực Cho Giáo Viên & Học Sinh Đề kiểm tra cuối kì 1 – Hóa 10 – Số 03 (2025-2026) Đề kiểm tra cuối kì 1 – Hóa 10 – Số 02 (2025-2026) Đề kiểm tra cuối kì 1 – Hóa 10 – Số 01 (2025-2026) CH3COOH + NaHCO3. Phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt? Thí nghiệm phản ứng toả nhiệt – Phản ứng thu nhiệt Cách làm trắng sáng bạc tại nhà chỉ sau 20 giây. Cleaning and brightening silver metal at home Mẹo nhớ nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Ba cách tính số lượng nguyên tố trong một chu kì của bảng tuần hoàn Nguồn gốc các kí hiệu phân lớp s, p, d, f. Tại sao lớp lại bắt đầu từ K, L, M ? Mẹo nhớ thứ tự các phân mức năng lượng để viết cấu hình electron Ứng dụng trộn (đảo) đề thi trắc nghiệm từ file word, online, miễn phí Ứng dụng tạo đề trắc nghiệm (html) có thể chạy online, offline. Quiz creator app Ứng dụng mô phỏng liên kết hydrogen. Hydrogen bond simulation Ứng dụng mô phỏng cấu trúc phân tử 3D. 3D molecular structure simulation Ứng dụng mô phỏng orbital dạng 3D. 3D orbital simulation Ứng dụng mô phỏng VSEPR dạng 3D. 3D VSEPR Simulator Ứng dụng mô phỏng mạng tinh thể NaCl dạng 3D. NaCl Crystal Lattice 3D Simulator Ứng dụng mô phỏng 3D tạo liên kết ion giữa Na với Cl, Na với O và Mg với Cl Ứng dụng mô phỏng hình thành ion dạng 3D. 3D Ion Formation Simulator Ứng dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Periodic table tools Tại sao bạc bị đen, xỉn màu? Why does silver tarnish and turn black? Ag + H2S Cạo gió (đánh gió, đánh cảm) bằng trứng và bạc. Nên hay không ? Làm sữa chua tại nhà đơn giản, đạt chuẩn. Homemade yogurt Phản ứng oxi hóa – khử. Học qua bài hát Đọc tên nguyên tố hóa học (118 nguyên tố, chuẩn giọng Mỹ, có phiên âm, năm tìm ra) Bài giảng >> Thí nghiệm Ảnh hưởng của áp suất đến cân bằng hoá học. Sự chuyển dịch cân bằng 2NO2 ⇌ N2O4 Một trong những khái niệm nền tảng nhưng thường gây khó khăn trong việc hình dung ở bộ môn Hóa học chính là sự chuyển... Các cách cân bằng phản ứng oxi hóa – khử Phản ứng oxi hóa – khử. Redox reaction Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals Mô hình VSEPR (hoặc thuyết VSEPR). VSEPR model (or VSEPR theory) Cách viết công thức Lewis dựa trên tổng số liên kết. Draw the Lewis structure Lai hoá orbital nguyên tử. Atomic orbital hybridization Liên kết cộng hoá trị. Covalent bond Xen phủ orbital nguyên tử, liên kết sigma, liên kết pi. Atomic orbital overlap Phân loại liên kết theo độ âm điện. Liên kết cộng hoá trị có cực, không cực. Hiệu độ âm điện Liên kết ion. Ionic bond Quy tắc Octet. Octet Rule Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử, thành phần – tính chất của hợp chất Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Orbital nguyên tử là gì? What is an atomic orbital? Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử. Lớp, phân lớp electron. Cấu hình electron Nguyên tố hoá học. Kí hiệu nguyên tử. Đồng vị. Nguyên tử khối trung bình Thành phần của nguyên tử. Khối lượng nguyên tử (amu hay u?). Kích thước nguyên tử Hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân. Radioactive Phenomena and Nuclear Reactions Phổ khối lượng (Mass spectrum – MS) Mẹo nhớ nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Ba cách tính số lượng nguyên tố trong một chu kì của bảng tuần hoàn Nguồn gốc các kí hiệu phân lớp s, p, d, f. Tại sao lớp lại bắt đầu từ K, L, M ? Mẹo nhớ thứ tự các phân mức năng lượng để viết cấu hình electron Phản ứng oxi hóa – khử. Học qua bài hát Đọc tên nguyên tố hóa học (118 nguyên tố, chuẩn giọng Mỹ, có phiên âm, năm tìm ra) Thí nghiệm >> Nhiệt phân ammonium chloride (NH4Cl). Thermal decomposition of ammonium chloride (NH4Cl) Hôm nay, chúng ta sẽ cùng phân tích một hiện tượng đặc trưng về độ kém bền nhiệt của các muối ammonium thông qua video:... C2H5OH + CuO. Ethanol tác dụng với copper(II) oxide. Điều chế acetic aldehyde Phản ứng tráng gương (tráng bạc) – silver mirror reaction. HCHO + AgNO3/NH3 (thuốc thử Tollens) Thí nghiệm C2H4 + Br2, C2H4 + KMnO4. Đốt cháy ethylene. Điều chế ethylene AlCl3 + Na2CO3. Aluminum chloride tác dụng với sodium carbonate. Điều chế aluminum oxide (Al2O3) Đốt cồn (C2H5OH) trong bình. Bình hú Thí nghiệm NH3 (ammonia) tan trong nước. Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch chứa đồng thời HCl và AlCl3 Các thí nghiệm với phenol: C6H5OH+Na, C6H5OH+NaOH, C6H5ONa+CO2, C6H5OH+Br2, C6H5OH+HNO3, C6H5OH+FeCl3 Thí nghiệm CO2 + Ca(OH)2. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Ca(HCO3)2 + HCl. Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 Al(OH)3 và Zn(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Hydroxide lưỡng tính Cho dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 và ngược lại Thí nghiệm Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 và ngược lại Chất chỉ thị acid – base tự nhiên từ hoa chiều tím (Ruellia simplex) CoCl2 + NaOH. Cobalt(II) chloride tác dụng với sodium hydroxide Chất chỉ thị acid-base. Quỳ tím, phenolphtalein. Acid-base indicators. Litmus, phenolphthalein Tính chất hóa học của acid Môi trường acid, base của một số dung dịch muối NaCl, NH4Cl, Al2(SO4)3, Na2CO3, Na3PO4, NaHCO3 Thí nghiệm C2H2 + Br2. Axetylene tác dụng với nước bromine Phân tích định tính hợp chất hữu cơ, tìm nguyên tố C và H Thí nghiệm sự điện li (sự phân li). Chất điện li mạnh, chất điện li yếu Cr2(SO4)3 + NaOH. Chromium(III) sulfate tác dụng với sodium hydroxide. Tính lưỡng tính của Cr(OH)3 Thí nghiệm C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4. Ancol etylic tác dụng với kali đicromat trong môi trường axit C2H5OH + KMnO4. Ethanol tác dụng với potassium permanganate trong các môi trường khác nhau C2H5OH + CH3COOH. Phản ứng ester hoá. Điều chế ester. Điều chế ethyl acetate (etyl axetat) C2H5OH + Na. Ethanol tác dụng với sodium. Ethanol reacts with sodium Thí nghiệm C2H2 + AgNO3/NH3. Acetylene tác dụng với silver nitrate trong dung dịch ammonia Điều chế acetylene (C2H2) từ calcium carbide (CaC2). Đốt cháy acetylene FeSO4 + HNO3. Iron(II) sulfate tác dụng với nitric acid. Tính khử của muối Fe2+ FeSO4 + NaOH. Iron(II) sulfate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide Fe(NO3)3 + NaOH. Iron(III) nitrate tác dụng với sodium hydroxide Fe + HNO3 đặc. Iron tác dụng với nitric acid đặc Fe + HNO3 loãng. Iron tác dụng với dung dịch nitric acid loãng Zn + NaOH đặc. Zinc tác dụng với dung dịch sodium hydroxide đặc Cu + HNO3 đặc. Copper tác dụng với dung dịch nitric acid đặc Cu + HNO3 loãng. Copper tác dụng với dung dịch nitric acid loãng Thí nghiệm vui Hóa học: Lắc nước đổi màu. Fun chemistry: Color-changing water shaker Zn(OH)2 + NaOH. Zinc hydroxide tác dụng với dung dịch sodium hydroxide AgNO3 + Na3PO4. Silver nitrate tác dụng với sodium phosphate AgNO3 + K2Cr2O7. Silver nitrate tác dụng với potassium dichromate NH3 + CuSO4. Phản ứng tạo phức NH3 + Cu(OH)2. Phản ứng phá phức HCl + [Cu(NH3)4]2+. HCl + Cu(OH)2 BaCl2 (s) + MgSO4 (aq). Barium chloride rắn tác dụng với dung dịch magnesium sulfate CuSO4+NaOH. Copper(II) sulfate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide MgSO4+NaOH. Magnesium sulfate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide Môi trường acid, base một số dung dịch Al2(SO4)3, Ca(OH)2, nước cam, nước chanh, nước ao (hồ), nước mưa, nước máy Điều chế photpho trắng (white phosphorus) từ photpho đỏ (red phosphorus) Photpho (phosphorus) trắng, bạn đã thực sự nhìn thấy nó chưa? Tẩy màu photpho trắng bằng H2O2 P + KClO3. Photpho (phosphorus) tác dụng với kali clorat (potassium chlorate) FeCl3 + Na2CO3. Iron(III) chloride tác dụng với sodium carbonate. Kết tủa có phải là Fe(OH)3 ? Màu ngọn lửa một số cation kim loại kiềm, kiềm thổ, Cu2+, Fe2+ và Fe3+ Giấy tự bốc cháy. Self-igniting paper CH3COONa + H2SO4. Sodium acetate tác dụng với sulfuric acid. Điều chế acetic acid NaHCO3 + Ca(OH)2. Natri hidrocacbonat (sodium bicarbonate) PƯ với canxi hidroxit (calcium hydroxide) Hạt ngô nhảy múa. Thí nghiệm vui với ngô, giấm và baking soda H2SO4+Na2CO3. Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CO3 và ngược lại, hiện tượng liệu có khác nhau ? Làm trong nước bằng phèn chua KAl(SO4)2.12H2O. Treating water with potassium alum Điều chế methane trong phòng thí nghiệm – Thu khí methane – Bàn tay lửa Thí nghiệm CH4 + Cl2. Methane tác dụng với chlorine (ánh sáng) Nhận biết nitrate anion (NO3-). Identifying the nitrate anion (NO3-) Tính chất vật lí của benzene. C6H6 với H2O, I2, Br2, S, paraffin và sơn C6H6 + O2. Đốt cháy benzene. Burning benzene C6H6 + Br2. Benzene tác dụng với bromine. Benzene reacts with bromine C6H6 + Cl2. Benzene tác dụng với chlorine (xúc tác FeCl3, ánh sáng) C6H6 + HNO3/H2SO4. Benzene tác dụng với nitric acid. Nitro hóa benzene. Điều chế nitrobenzene C6H5CH3 + Br2 & C6H6 + Br2. Toluene và benzene tác dụng với bromine. Chiến thắng thuộc về ai? C6H5CH3 + KMnO4. Toluene tác dụng với dung dịch potassium permanganate Phân biệt toluene (C6H5CH3) và benzene (C6H6) bằng dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 Phân biệt benzene (C6H6), toluene (C6H5CH3) và styrene (C6H5CH=CH2) chỉ bằng một thuốc thử C6H5CH=CH2 + KMnO4. Styrene tác dụng với dung dịch potassium permanganate Phân biệt alkane và alkene (dùng hexane (C6H14) và hexene (C6H12)) Điều chế nitric acid (HNO3) trong phòng thí nghiệm NH3 + O2 xúc tác Cr2O3. Mưa lửa và bão lửa Phản ứng iodoform – Iodoform test. Phép thử iodoform. CH3COCH3 và CH3CH2OH + I2/KI Trứng, giấm và hydrochloric acid. Trứng cao su Tự làm kẹp cổ, kẹp nối bình cầu, sinh hàn… Tự làm ống mao quản (vi quản) thuỷ tinh Sắc ký lớp mỏng màu thực vật với dung môi xăng A95. Tách màu lá cây. Thin-layer chromatography HÓA HỌC ABC Sắc ký giấy tách màu bút lông (bút dạ). Paper chromatography Sắc ký giấy, tách màu thực vật. Paper chromatography Làm hoa sắc ký Sắc ký cột tách sắc tố thực vật. Column chromatography Độ rượu (độ cồn) là gì? Cách đo độ rượu bằng cồn kế. Công thức tăng – giảm độ rượu Chưng cất ethanol trong phòng thí nghiệm. Chưng cất rượu. Chưng cất thường. Chưng cất đơn Chưng cất phân đoạn ethanol trong phòng thí nghiệm HÓA HỌC ABC Chưng cất lôi cuốn hơi nước tách tinh dầu bưởi trong phòng thí nghiệm Tự làm thiết bị chưng cất tinh dầu. Chưng cất lôi cuốn hơi nước Vì sao tinh dầu vỏ cam, vỏ bưởi dễ bốc cháy và làm nổ bóng bay? C3H5(OH)3 + Cu(OH)2. Glycerol tác dụng với copper(II) hydroxide Phân biệt ethyl alcohol (C2H5OH) và glycerol (C3H5(OH)3) bằng phương pháp hoá học Làm chất lỏng từ tính. Nước từ. Dung dịch từ tính (DIY Ferrofluid) Ag + HNO3. Bạc tác dụng với dung dịch nitric acid loãng và đặc Ag + H2SO4 đặc. Bạc tác dụng với dung dịch sulfuric acid đặc 25 Phản ứng tạo kết tủa (25 Precipitation reactions) C6H5OH + NaOH. Phenol tác dụng với sodium hydroxide C6H5OH + Na. Phenol tác dụng với sodium C6H5ONa + CO2 + H2O và C6H5ONa + HCl. Sodium phenolate TD với carbonic acid và hydrochloric acid C6H5OH + HNO3. Phenol tác dụng với nitric acid C6H5OH + FeCl3. Phenol tác dụng với Iron(III) chloride (hay ferric chloride) Thí nghiệm Fe + S. Iron tác dụng với sulfur. Iron reacts with sulfur Thí nghiệm Al + S. Aluminum tác dụng với sulfur. Aluminum reacts with sulfur CuO + H2 và Fe2O3 + H2. Hydrogen tác dụng với copper(II) oxide và iron(III) oxide. Nhiệt luyện CuO + C và Fe2O3 + C. Carbon tác dụng với copper(II) oxide và iron(III) oxide. Nhiệt luyện KClO3, C (carbon) và bánh quy. Rocket ống nghiệm Thí nghiệm SO2 + Ca(OH)2. Sulfur dioxide tác dụng với dung dịch calcium hydroxide Tính tẩy màu của sulfur dioxide (SO2). Sulfur dioxide has bleaching properties Thí nghiệm Cu + Cl2. Copper tác dụng với chlorine. Copper reacts with chlorine Thí nghiệm Fe + Cl2. Iron tác dụng với chlorine. Iron (Fe) reacts with chlorine (Cl2) Điều chế chlorine (Cl2) trong phòng thí nghiệm từ HCl và KMnO4. Tính tẩy màu của chlorine KBr + H2SO4 đặc. Potassium bromide tác dụng với sulfuric acid đặc Thí nghiệm Fe2O3 + HCl. Iron(III) oxide tác dụng với hydrochloric acid CuO + HCl. Copper(II) oxide tác dụng với hydrochloric acid Thí nghiệm HCl + NaOH. Phản ứng trung hòa acid-base. Hydrochloric acid tác dụng với sodium hydroxide Na2CO3 + H2SO4. Sodium carbonate tác dụng với sulfuric acid Al + Fe2O3, Al + CuO. Aluminum TD với iron(III) oxide và copper(II) oxide. Nhiệt nhôm. Nhiệt luyện Thí nghiệm Al + I2 (xt: H2O). Aluminum tác dụng với Iodine (xúc tác: H2O) Sự thăng hoa của Iodine. Tính tan của Iodine. Tìm vân tay bằng Iodine AgNO3 + FeCl2. Silver nitrate tác dụng với iron(II) chloride Màu kết tủa AgCl, AgBr và AgI. The color of precipitates of AgCl, AgBr, and AgI Thí nghiệm C2H2 + KMnO4. Acetylene tác dụng với potassium permanganate Fe(NO3)3 + NaI. Iron(III) nitrate tác dụng với sodium iodide HNO3 + NaI. Nitric acid tác dụng với dung dịch sodium iodide. Tính khử của I- AgNO3 + NH3. Silver nitrate tác dụng với ammonia AgNO3 + NaOH. Silver nitrate tác dụng với dung dịch sodium hydroxide Thí nghiệm HCl + AgNO3. Hydrochloric acid tác dụng với silver nitrate Thí nghiệm NH3 + AgCl. Ammonia tác dụng với silver chloride Thí nghiệm Tốc độ phản ứng hóa học – Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc. Al + HCl Thí nghiệm Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng. Na2S2O3 + H2SO4 Phản ứng nhanh và chậm. Fast and slow reactions Thí nghiệm Zn + HCl loãng. Zinc tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng Thí nghiệm Ảnh hưởng của nồng độ đến cân bằng hoá học. Sự chuyển dịch cân bằng Cr₂O₇²⁻ ⇌ CrO₄²⁻ Thí nghiệm S + O2. Đốt cháy sulfur (lưu huỳnh). Burning sulfur Thí nghiệm S + HNO3 đặc. Sulfur tác dụng với nitric acid đặc Tự chế thiết bị điện phân nước mini. DIY mini water electrolysis device Điện phân dung dịch muối ăn (NaCl) có màng ngăn, điều chế NaOH (tận dụng màng lọc RO cũ) Thí nghiệm Điều chế oxygen trong phòng thí nghiệm từ KClO3, KMnO4. Preparing oxygen in … Điện phân dung dịch muối ăn (NaCl) không có màng ngăn. Electrolysis of sodium chloride solution Mưa vàng. Golden rain Pb(NO3)2 + NaI. Lead(II) nitrate tác dụng với sodium iodide Thí nghiệm Na2CO3 (rắn) + HCl (dd). Sodium carbonate (rắn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid AgNO3 + NaI. Silver nitrate tác dụng với sodium iodide. Kết tủa AgI Đốt cháy không cần diêm, bật lửa. KMnO4 + H2SO4 đặc H2O2 + KMnO4. Hydrogen peroxide tác dụng với potassium permanganate Tính háo nước của H2SO4 đặc. Sulfuric acid (H2SO4) đặc và sucrose (C12H22O11) Đồng hồ iodine (iot, iốt, iod). Iodine clock Thí nghiệm NH3 + HCl. Ammonia tác dụng với hydrogen chloride, phản ứng tạo khói trắng NH4Cl Thí nghiệm cho nước vào H2SO4 đậm đặc. H2SO4 + H2O Thí nghiệm AgNO3+NaCl. Silver nitrate tác dụng với sodium chloride Thí nghiệm Dung dịch hồ tinh bột tác dụng với iodine (i-ốt, I2) CaCO3 + HCl. calcium carbonate + hydrochloric acid Sự chuyển trạng thái của lưu huỳnh (sulfur). Transition of sulfur state KClO3 + C + S. Potassium chlorate + carbon + sulfur. Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc Iron(III) chloride tác dụng với sodium sulfide. FeCl3 + Na2S Thí nghiệm Mg+CO2, Mg+O2. Đốt cháy Magnesium trong CO2 và trong không khí Sodium sulfide (Na2S) tác dụng với các dung dịch Mn2+, Zn2+, Cd2+, Fe2+, Pb2+, Cu2+ và Ag+ Mg + HCl. Magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid Mg + HNO3. Magnesium tác dụng với nitric acid. Magnesium reacts with nitric acid Thí nghiệm P + O2. Photpho (phosphorus) đỏ và photpho trắng tác dụng với oxi (oxygen) Xác định phần trăm thể tích của oxygen trong không khí chuẩn P + HNO3. Phosphorus tác dụng với nitric acid loãng và đặc Phosphorus trắng tác dụng với silver nitrate và copper(II) sulfate. P + AgNO3, P + CuSO4 Cách mạ kẽm đơn giản. Điện phân dung dịch muối kẽm (Zn2+) Pháo hoa trong ống nghiệm. C2H5OH + KMnO4 + H2SO4 Thí nghiệm Al + H2SO4 loãng và đặc. Nhôm (aluminum) tác dụng với sulfuric acid loãng và đặc Thí nghiệm vui: Đốt tiền, đốt khăn. Fun experiment: Burning money, burning a cloth Thí nghiệm xác định phần trăm oxygen trong không khí lỗi. Error in determining the percentage of oxygen in air Thí nghiệm CaO + H2O. Calcium oxide tác dụng với nước. Tôi vôi Nung vôi. Nhiệt phân calcium carbonate (CaCO3). Thermal decomposition of CaCO3 Pin điện hoá từ quả, củ và thân cây. Battery from the trunk, roots, and fruits Biến đồng thành vàng. Copper to gold conversion Điều chế bromine trong phòng thí nghiệm. KBr+KMnO4 và KBr+H2O2 Điều chế hydrogen sulfide (H2S). Tính chất hóa học của hydrogen sulfide Br2 + Al. Bromine tác dụng với aluminum (nhôm). Bromine reacts with aluminum Thí nghiệm Br2 + Na. Bromine tác dụng với sodium. Bromine reacts with sodium Thí nghiệm so sánh tính oxi hoá của Cl2, Br2 và I2. Cl2 + KBr, Cl2 + NaI, Br2 + NaI Điều chế iodine (i-ốt, iod) trong phòng thí nghiệm. Make iodine in the laboratory Điều chế iodine (i-ốt, iod) từ povidone iodine. Make iodine from povidone iodine Kim loại tác dụng với dung dịch chứa H+ và NO3-. Có thể bạn phải thay đổi quan điểm Thí nghiệm Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hoá học. Sự chuyển dịch cân bằng 2NO2 ⇄ N2O4 Làm pháo hoa Senko Hanabi Al + HCl loãng và đặc. Nhôm (aluminum) tác dụng với hydrochloric acid loãng và đặc Fe + H2SO4 loãng và đặc. Sắt (iron) tác dụng với sulfuric acid loãng và đặc H2SO4 đặc có làm đổi màu giấy quỳ, giấy chỉ thị đo pH không? Cách khắc thuỷ tinh, ăn mòn thủy tinh bằng hydrofluoric acid. HF + SiO2 Thí nghiệm Phản ứng xà phòng hóa – Saponification reaction. Làm xà phòng đơn giản tại nhà Thí nghiệm phản ứng ester hoá. Điều chế ester. Điều chế ethyl acetate. C2H5OH + CH3COOH CH3COOH + NaHCO3. Phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt? Thí nghiệm phản ứng toả nhiệt – Phản ứng thu nhiệt Cách làm trắng sáng bạc tại nhà chỉ sau 20 giây. Cleaning and brightening silver metal at home Tại sao bạc bị đen, xỉn màu? Why does silver tarnish and turn black? Ag + H2S Cạo gió (đánh gió, đánh cảm) bằng trứng và bạc. Nên hay không ? Làm sữa chua tại nhà đơn giản, đạt chuẩn. Homemade yogurt Đề thi >> Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa năm 2026 số 02 Đề thi được thiết kế bám sát định hướng phát triển năng lực của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 do Bộ Giáo dục... Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa năm 2026 số 01 Đề kiểm tra cuối kì 1 – Hóa 10 – Số 03 (2025-2026) Đề kiểm tra cuối kì 1 – Hóa 10 – Số 02 (2025-2026) Đề kiểm tra cuối kì 1 – Hóa 10 – Số 01 (2025-2026) Tiện ích >> Mô phỏng thí nghiệm tán xạ α (alpha) của Rutherford Cấu trúc nội tại của nguyên tử luôn là một trong những chủ đề nền tảng và cốt lõi nhất của Hóa học. Nhằm mục... Mô phỏng lai hóa orbital Mô phỏng sự phân cực của đám mây electron liên kết Mô phỏng quá trình hình thành ion dương và ion âm Mô phỏng tạo liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước (H2O) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử carbon dioxide (CO2) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nitrogen (N2) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử oxygen (O2) Mô phỏng sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử Ammonia (NH3) Mô phỏng tạo liên kết cộng hóa trị phân tử HCl Mô phỏng hình thành liên kết cộng hóa trị phân tử chlorine (Cl2) Mô phỏng hình thành liên kết Ion trong sodium chloride (NaCl) Mô phỏng hình thành liên kết ion trong phân tử Magnesium chloride (MgCl2) Mô phỏng Quá trình Hình thành Liên kết Ion trong Sodium Oxide (Na2O) Ứng dụng phổ khối lượng (MS) tương tác – Công Cụ Đắc Lực Cho Giáo Viên & Học Sinh Ứng dụng phổ hồng ngoại tương tác – Công Cụ Đắc Lực Cho Giáo Viên & Học Sinh Ứng dụng trộn (đảo) đề thi trắc nghiệm từ file word, online, miễn phí Ứng dụng tạo đề trắc nghiệm (html) có thể chạy online, offline. Quiz creator app Ứng dụng mô phỏng liên kết hydrogen. Hydrogen bond simulation Ứng dụng mô phỏng cấu trúc phân tử 3D. 3D molecular structure simulation Ứng dụng mô phỏng orbital dạng 3D. 3D orbital simulation Ứng dụng mô phỏng VSEPR dạng 3D. 3D VSEPR Simulator Ứng dụng mô phỏng mạng tinh thể NaCl dạng 3D. NaCl Crystal Lattice 3D Simulator Ứng dụng mô phỏng 3D tạo liên kết ion giữa Na với Cl, Na với O và Mg với Cl Ứng dụng mô phỏng hình thành ion dạng 3D. 3D Ion Formation Simulator Ứng dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Periodic table tools Tạp Hóa >> Học hóa học để làm gì? Có bao giờ bạn nhâm nhi một chiếc bánh ngọt mềm xốp và tự hỏi điều gì đã biến khối bột đặc quánh ban đầu... Làm trong nước bằng phèn chua KAl(SO4)2.12H2O. Treating water with potassium alum Trứng, giấm và hydrochloric acid. Trứng cao su Tự làm kẹp cổ, kẹp nối bình cầu, sinh hàn… Tự làm ống mao quản (vi quản) thuỷ tinh Làm hoa sắc ký Tự làm thiết bị chưng cất tinh dầu. Chưng cất lôi cuốn hơi nước Vì sao tinh dầu vỏ cam, vỏ bưởi dễ bốc cháy và làm nổ bóng bay? Làm chất lỏng từ tính. Nước từ. Dung dịch từ tính (DIY Ferrofluid) Tự chế thiết bị điện phân nước mini. DIY mini water electrolysis device Đốt cháy không cần diêm, bật lửa. KMnO4 + H2SO4 đặc Cách viết công thức Lewis dựa trên tổng số liên kết. Draw the Lewis structure Hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân. Radioactive Phenomena and Nuclear Reactions Phổ khối lượng (Mass spectrum – MS) Mẹo nhớ nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Ba cách tính số lượng nguyên tố trong một chu kì của bảng tuần hoàn Nguồn gốc các kí hiệu phân lớp s, p, d, f. Tại sao lớp lại bắt đầu từ K, L, M ? Mẹo nhớ thứ tự các phân mức năng lượng để viết cấu hình electron Tại sao bạc bị đen, xỉn màu? Why does silver tarnish and turn black? Ag + H2S Cạo gió (đánh gió, đánh cảm) bằng trứng và bạc. Nên hay không ? Làm sữa chua tại nhà đơn giản, đạt chuẩn. Homemade yogurt Phản ứng oxi hóa – khử. Học qua bài hát Đọc tên nguyên tố hóa học (118 nguyên tố, chuẩn giọng Mỹ, có phiên âm, năm tìm ra)